Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1944
Thứ Tư, 26/4/1944 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Giáp Thân — ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ.
26/4/1944
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 4/1944
Tháng 4/1944
ÂM LỊCH4Tháng Tư (thiếu)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Giáp Thân
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Vãng Vong, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 4/1944
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/3 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 | 231/4 |
| 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 | 308 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/4/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 4 năm 1944 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 26/4/1944 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Định, sao Cơ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/1944 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)