Đại Cát

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1953

Thứ Ba, 26/5/1953 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Tỵ — ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ.

26/5/1953
DƯƠNG LỊCH26Thứ Ba
Tháng 5/1953
ÂM LỊCH14Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Tỵ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết dân tộc Khmer Nam Bộ
Ngày
Đinh Sửu
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm
Đinh Tỵ / Quý Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung
Tân Mùi, Kỷ Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 5/1953

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
11281229131/4142153164175
186197208219221023112412
251326142715/42816291730183119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 26/5/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 5 năm 1953 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 26/5/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 26/5/1953 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)