Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2051
Thứ Tư, 26/7/2051 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Tân Mùi — ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi.
26/7/2051
DƯƠNG LỊCH26Thứ Tư
Tháng 7/2051
Tháng 7/2051
ÂM LỊCH19Tháng Sáu (thiếu)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Nhâm Tý
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Mùi
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Cơ (Thủy) — Tốt
Tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, thịnh vượng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 7/2051
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | |||||
| 325 | 426 | 527 | 628 | 729 | 81/6 | 92 |
| 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 |
| 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/6 | 2316 |
| 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 |
| 3124 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 26/7/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 26 tháng 7 năm 2051 dương lịch là ngày 19 tháng Sáu năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mùi.
Ngày 26/7/2051 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Chấp, sao Cơ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2051 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)