Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 2093
Thứ Ba, 27/1/2093 dương lịch là ngày 1 tháng Giêng năm Quý Sửu — ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần.
27/1/2093
DƯƠNG LỊCH27Thứ Ba
Tháng 1/2093
Tháng 1/2093
ÂM LỊCH1Tháng Giêng (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Giáp Dần / Quý Sửu
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Văn khấn cho ngày này
Văn khấn tổ tiên ngày mùng Một tết
Văn khấn thần linh ngày mùng Một tết
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Ngày 27/1 năm xưa
- 192427-1-1924 :Lời kêu gọi của Quốc tế Cộng sản gởi tới nhân dân Việt Nam.
- 1924Cho đến ngày 27-1-1924, tức là cùng ngày với bài viết Lênin và các dân tộc thuộc địa của Nguyễn Ái Quốc đăng trên tờ Pravđa (Sự thật, Liên Xô), Quốc tế Cộng Sản đã gởi tới nhân dân Việt Nam một lời kêu gọi.
- 197327-1-1973 :Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
- 1973Trải qua 4 năm 9 tháng với 202 phiên họp công khai và 24 cuộc gặp riêng, ngày 27-1-1973, Hiệp định về chấm dứt chiến, lập lại hòa bình ở Việt Nam đã được chính thức ký kết tại Trung tâm các hội nghị quốc tế ở Pari giữa bốn bên tham gia hội nghị Pari về Việt Nam.
- 197327-01-1973:KÝ HIỆP ĐỊNH PARI CHẤM DỨT CHIẾN TRANH, LẬP LẠI HOÀ BÌNH Ở VIỆT NAM
Lịch tháng 1/2093
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | |||
| 59 | 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/12 |
| 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 |
| 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 |
| 2630 | 271/1 | 282 | 293 | 304 | 315 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/1/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 1 năm 2093 dương lịch là ngày 1 tháng Giêng năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần.
Ngày 27/1/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/1/2093 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)