Đại Cát

Lịch âm ngày 3 tháng 1 năm 2093

Thứ Bảy, 3/1/2093 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Nhâm Tý — ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu.

3/1/2093
DƯƠNG LỊCH3Thứ Bảy
Tháng 1/2093
ÂM LỊCH7Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Tý
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Quý Sửu / Nhâm Tý
Tiết khí
Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 1/2093

T2T3T4T5T6T7CN
15263748
5961071181291310141115/12
1216131714181519162017211822
1923202421252226232724282529
2630271/1282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 3/1/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 1 năm 2093 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Nhâm Tý âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu.
Ngày 3/1/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 3/1/2093 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)