Lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1976
Thứ Ba, 27/4/1976 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Bính Thìn — ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn.
27/4/1976
DƯƠNG LỊCH27Thứ Ba
Tháng 4/1976
Tháng 4/1976
ÂM LỊCH28Tháng Ba (thiếu)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Bính Thìn
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 4/1976
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | |||
| 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 |
| 1213 | 1314 | 1415/3 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 |
| 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 |
| 2627 | 2728 | 2829 | 291/4 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/4/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 4 năm 1976 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 27/4/1976 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Chủy. Nên: Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu, Đàm ân. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/1976 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)