Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1976
Thứ Năm, 29/4/1976 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Bính Thìn — ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ.
29/4/1976
DƯƠNG LỊCH29Thứ Năm
Tháng 4/1976
Tháng 4/1976
ÂM LỊCH1Tháng Tư (đủ)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Bính Thìn
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 4/1976
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | |||
| 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 |
| 1213 | 1314 | 1415/3 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 |
| 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 |
| 2627 | 2728 | 2829 | 291/4 | 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/4/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 4 năm 1976 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 29/4/1976 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/1976 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)