Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 2067
Thứ Sáu, 28/1/2067 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Bính Tuất — ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu.
28/1/2067
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 1/2067
Tháng 1/2067
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (đủ)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Tuất
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 28/1 năm xưa
- 1258ngày 28 tháng 1 năm 1258, từ nơi trú quân là Hoàng Giang,
- 1941Ngày 28-1-1941, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc vượt qua cột mốc số 108 biên giới Việt - Trung trở về Tổ quốc sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài.
- 1973Báo nhân dân số ra ngày chủ nhật 28-1-1973 đã in trên trang nhất những dòng chữ to, nét đậm, in hai màu đỏ và đen nổi bật:
- 197328-1-1973 đến 31-11-1974 :Chính quyền Nguyễn Văn Thiệu điên cuồng phá hoại Hiệp định Pari.
- 1973Ngày 28-1-1973, Thiệu đưa ra kế hoạch “Tràn ngập lãnh thổ”, sau đó lại đưa ra kế hoạch “Kiện toàn an ninh lãnh thổ”, đẩy mạnh “Bình định đặc biệt”.
Lịch tháng 1/2067
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | |||||
| 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 | 924 |
| 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/12 | 162 |
| 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 |
| 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/12 | 3016 |
| 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/1/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 1 năm 2067 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu.
Ngày 28/1/2067 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Lâu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2067 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)