Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2083
Thứ Sáu, 28/5/2083 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Quý Mão — ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ.
28/5/2083
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 5/2083
Tháng 5/2083
ÂM LỊCH12Tháng Tư (thiếu)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Quý Mão
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 28/5 năm xưa
- 1946Ngày 28/5/1946, “hội giúp binh sĩ bị nạn” tổ chức một cuộc nói chuyện quan trọng tại nhà hát thành phố Hà Nội và Hồ chủ tịch đã đến dự.
Lịch tháng 5/2083
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/3 | 216 | |||||
| 317 | 418 | 519 | 620 | 721 | 822 | 923 |
| 1024 | 1125 | 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 1630 |
| 171/4 | 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 |
| 248 | 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 |
| 3115/4 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/5/2083 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 5 năm 2083 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 28/5/2083 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2083 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)