Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1960

Thứ Năm, 28/7/1960 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu nhuận năm Canh Tý — ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi.

28/7/1960
DƯƠNG LỊCH28Thứ Năm
Tháng 7/1960
ÂM LỊCH5Tháng Sáu nhuận (thiếu)
Năm Canh Tý
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (1995)
Ngày
Đinh Tỵ
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Tý
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Đẩu (Mộc) — Tốt

Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 28/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 28/7 →

Lịch tháng 7/1960

T2T3T4T5T6T7CN
1829310
411512613714815/69161017
1118121913201421152216231724
182519262027212822292330241/6N
252263274285296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/7/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 7 năm 1960 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu nhuận năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Mùi.
Ngày 28/7/1960 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/7/1960 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)