Đại Cát

Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 1983

Thứ Ba, 29/11/1983 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Quý Hợi — ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi.

29/11/1983
DƯƠNG LỊCH29Thứ Ba
Tháng 11/1983
ÂM LỊCH25Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Quý Hợi / Quý Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 11/1983

T2T3T4T5T6T7CN
12722832943051/1062
738495106117128139
141015111612171318141915/102016
2117221823192420252126222723
282429253026

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 29/11/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 11 năm 1983 dương lịch là ngày 25 tháng Mười năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi.
Ngày 29/11/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)