Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1983
Chủ Nhật, 6/11/1983 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Quý Hợi — ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi.
6/11/1983
DƯƠNG LỊCH6Chủ Nhật
Tháng 11/1983
Tháng 11/1983
ÂM LỊCH2Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Hợi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 11/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 430 | 51/10 | 62 | |
| 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 |
| 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/10 | 2016 |
| 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 |
| 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/11/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 1983 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi.
Ngày 6/11/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Tinh. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1983 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)