Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1904
Thứ Tư, 29/6/1904 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Giáp Thìn — ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ.
29/6/1904
DƯƠNG LỊCH29Thứ Tư
Tháng 6/1904
Tháng 6/1904
ÂM LỊCH16Tháng Năm (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Giáp Thìn
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 6/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | 522 | ||
| 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 | 1229 |
| 1330 | 141/5 | 152 | 163 | 174 | 185 | 196 |
| 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 | 2613 |
| 2714 | 2815/5 | 2916 | 3017 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/6/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 6 năm 1904 dương lịch là ngày 16 tháng Năm năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ.
Ngày 29/6/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Sâm. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/6/1904 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)