Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1967
Thứ Năm, 29/6/1967 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Đinh Mùi — ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ.
29/6/1967
DƯƠNG LỊCH29Thứ Năm
Tháng 6/1967
Tháng 6/1967
ÂM LỊCH22Tháng Năm (đủ)
Năm Đinh Mùi
Năm Đinh Mùi
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Ngọ / Đinh Mùi
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 6/1967
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 730 | 81/5 | 92 | 103 | 114 |
| 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 | 1811 |
| 1912 | 2013 | 2114 | 2215/5 | 2316 | 2417 | 2518 |
| 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/6/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 6 năm 1967 dương lịch là ngày 22 tháng Năm năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ.
Ngày 29/6/1967 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Khuê. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/6/1967 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)