Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2001
Chủ Nhật, 29/7/2001 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Tỵ — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi.
29/7/2001
DƯƠNG LỊCH29Chủ Nhật
Tháng 7/2001
Tháng 7/2001
ÂM LỊCH9Tháng Sáu (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Tỵ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 7/2001
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/5 | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 2030 | 211/6 | 222 |
| 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 |
| 3010 | 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 29/7/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 29 tháng 7 năm 2001 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi.
Ngày 29/7/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/2001 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)