Lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 1969
Thứ Sáu, 3/10/1969 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Kỷ Dậu — ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu.
3/10/1969
DƯƠNG LỊCH3Thứ Sáu
Tháng 10/1969
Tháng 10/1969
ÂM LỊCH22Tháng Tám (thiếu)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Dậu
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 10/1969
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | ||
| 625 | 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/9 | 122 |
| 133 | 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 |
| 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515/9 | 2616 |
| 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/10/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 10 năm 1969 dương lịch là ngày 22 tháng Tám năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu.
Ngày 3/10/1969 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Cang. Nên: Yến tiệc, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/10/1969 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)