Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1960
Thứ Năm, 3/11/1960 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Canh Tý — ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất.
3/11/1960
DƯƠNG LỊCH3Thứ Năm
Tháng 11/1960
Tháng 11/1960
ÂM LỊCH15Tháng Chín (đủ)
Năm Canh Tý
Năm Canh Tý
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Tuất / Canh Tý
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Chu Tước
Văn khấn cho ngày này
Ngày 3/11 năm xưa
- 1054Ngày mồng 1 tháng 10 (âl) (3-11-1054), vua Lý Thái Tông băng ở điện Trường Xuân.
Lịch tháng 11/1960
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/9 | 416 | 517 | 618 | |
| 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 |
| 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/10 | 202 |
| 213 | 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 |
| 2810 | 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/11/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 11 năm 1960 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Canh Tý âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất.
Ngày 3/11/1960 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Tỉnh. Nên: Bắt giữ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/1960 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)