Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1967

Thứ Hai, 30/10/1967 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Đinh Mùi — ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất.

30/10/1967
DƯƠNG LỊCH30Thứ Hai
Tháng 10/1967
ÂM LỊCH27Tháng Chín (thiếu)
Năm Đinh Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Canh Tuất / Đinh Mùi
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 10/1967

T2T3T4T5T6T7CN
128
22933041/952637485
96107118129131014111512
161317141815/91916201721182219
2320242125222623272428252926
30273128

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/10/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 1967 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất.
Ngày 30/10/1967 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Trương. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/1967 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)