Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 4 năm 2059

Thứ Tư, 30/4/2059 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Kỷ Mão — ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn.

30/4/2059
DƯƠNG LỊCH30Thứ Tư
Tháng 4/2059
ÂM LỊCH19Tháng Ba (đủ)
Năm Kỷ Mão
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày giải phóng miền nam
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Mậu Thìn / Kỷ Mão
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 30/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 30/4 →

Lịch tháng 4/2059

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523624
72582692710281129121/3132
143154165176187198209
211022112312241325142615/32716
281729183019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/4/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 4 năm 2059 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn.
Ngày 30/4/2059 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 30/4/2059 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)