Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 2093
Thứ Hai, 31/8/2093 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Quý Sửu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân.
31/8/2093
DƯƠNG LỊCH31Thứ Hai
Tháng 8/2093
Tháng 8/2093
ÂM LỊCH10Tháng Bảy (đủ)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Canh Thân / Quý Sửu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 31/8 năm xưa
- 1858gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1858ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm
- 1858tối ngày 31 tháng 8 năm 1858, toàn bộ lực lượng trên đã
- 185819 tháng chiếm đóng (31 tháng 8 năm 1858 - 22 tháng 3 năm
- 1858Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
Lịch tháng 8/2093
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | |||||
| 312 | 413 | 514 | 615/6N | 716 | 817 | 918 |
| 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 |
| 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 | 221/7 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
| 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/8/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 8 năm 2093 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân.
Ngày 31/8/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nguy. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/2093 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)