Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2093

Thứ Tư, 5/8/2093 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu nhuận năm Quý Sửu — ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi.

5/8/2093
DƯƠNG LỊCH5Thứ Tư
Tháng 8/2093
ÂM LỊCH14Tháng Sáu nhuận (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 5/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 5/8 →

Lịch tháng 8/2093

T2T3T4T5T6T7CN
110211
312413514615/6N716817918
1019112012211322142315241625
17261827192820292130221/7232
243254265276287298309
3110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/8/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 8 năm 2093 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu nhuận năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 5/8/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Bích. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/2093 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)