Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 2093

Thứ Năm, 6/8/2093 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu nhuận năm Quý Sửu — ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi.

6/8/2093
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 8/2093
ÂM LỊCH15Tháng Sáu nhuận (đủ)
Năm Quý Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Giáp Thìn
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Quý Sửu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 8/2093

T2T3T4T5T6T7CN
110211
312413514615/6N716817918
1019112012211322142315241625
17261827192820292130221/7232
243254265276287298309
3110

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/8/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 8 năm 2093 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu nhuận năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 6/8/2093 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Khuê. Nên: Nhập học. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/2093 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)