Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1942
Thứ Tư, 4/11/1942 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Nhâm Ngọ — ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất.
4/11/1942
DƯƠNG LỊCH4Thứ Tư
Tháng 11/1942
Tháng 11/1942
ÂM LỊCH26Tháng Chín (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Canh Tuất / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 4/11 năm xưa
- 1956Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đoàn họp từ 25/10 đến 04/11/1956 tại thủ đô Hà Nội, có 479 đại biểu.
Lịch tháng 11/1942
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | ||||||
| 224 | 325 | 426 | 527 | 628 | 729 | 81/10 |
| 92 | 103 | 114 | 125 | 136 | 147 | 158 |
| 169 | 1710 | 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/10 |
| 2316 | 2417 | 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 |
| 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 11 năm 1942 dương lịch là ngày 26 tháng Chín năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất.
Ngày 4/11/1942 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 4/11/1942 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)