Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1907
Thứ Hai, 4/2/1907 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Bính Ngọ — ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu.
4/2/1907
DƯƠNG LỊCH4Thứ Hai
Tháng 2/1907
Tháng 2/1907
ÂM LỊCH22Tháng Chạp (đủ)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Tân Sửu / Bính Ngọ
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 4/2 năm xưa
- 1785Ngày 4 tháng 2 năm 1785, vua Xiêm nhận được
- 1968Hai đội an ninh vũ trang, đội 1 có 15 đồng chí và một số bộ phận của Bộ Tư lệnh Tiền phương II, ngày 4/2/1968 vào đến đường Hậu Giang thì gặp địch, chiến đấu quyết liệt diệt 37 tên cảnh sát, trong đó có tên Phó Ty cảnh sát quận 6, sau đó chuyển về Phú Hữu chống càn diệt 37 tên, làm bị thương nhiều tên khác.
Lịch tháng 2/1907
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | ||||
| 422 | 523 | 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 |
| 1129 | 1230 | 131/1 | 142 | 153 | 164 | 175 |
| 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 |
| 2513 | 2614 | 2715/1 | 2816 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/2/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 1907 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Tân Sửu.
Ngày 4/2/1907 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/1907 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)