Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1989
Thứ Bảy, 4/2/1989 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Mậu Thìn — ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu.
4/2/1989
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 2/1989
Tháng 2/1989
ÂM LỊCH28Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Thìn
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 4/2 năm xưa
- 1785Ngày 4 tháng 2 năm 1785, vua Xiêm nhận được
- 1968Hai đội an ninh vũ trang, đội 1 có 15 đồng chí và một số bộ phận của Bộ Tư lệnh Tiền phương II, ngày 4/2/1968 vào đến đường Hậu Giang thì gặp địch, chiến đấu quyết liệt diệt 37 tên cảnh sát, trong đó có tên Phó Ty cảnh sát quận 6, sau đó chuyển về Phú Hữu chống càn diệt 37 tên, làm bị thương nhiều tên khác.
Lịch tháng 2/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | ||
| 61/1 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 |
| 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 |
| 2015/1 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 |
| 2722 | 2823 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/2/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 1989 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu.
Ngày 4/2/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Nữ. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/1989 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)