Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1989
Thứ Hai, 6/2/1989 dương lịch là ngày 1 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ — ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần.
6/2/1989
DƯƠNG LỊCH6Thứ Hai
Tháng 2/1989
Tháng 2/1989
ÂM LỊCH1Tháng Giêng (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Bính Dần / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Văn khấn cho ngày này
Văn khấn tổ tiên ngày mùng Một tết
Văn khấn thần linh ngày mùng Một tết
Văn khấn ngày mùng 1 và ngày Rằm hàng tháng
Văn khấn gia tiên (Mùng 1 và ngày Rằm)
Văn khấn Thần Tài
Ngày 6/2 năm xưa
- 1859+ Ngày 6 tháng 2 năm 1859, tức
Lịch tháng 2/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | ||
| 61/1 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 |
| 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 |
| 2015/1 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 |
| 2722 | 2823 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/2/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 2 năm 1989 dương lịch là ngày 1 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần.
Ngày 6/2/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 6/2/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)