Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1933

Thứ Hai, 4/9/1933 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Quý Dậu — ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân.

4/9/1933
DƯƠNG LỊCH4Thứ Hai
Tháng 9/1933
ÂM LỊCH15Tháng Bảy (đủ)
Năm Quý Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Lễ Vu Lan
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Canh Thân / Quý Dậu
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 9/1933

T2T3T4T5T6T7CN
112213314
415/75166177188199201021
1122122313241425152616271728
18291930201/8212223234245
25626727828929103011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/9/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 1933 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Canh Thân.
Ngày 4/9/1933 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Bắt giữ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1933 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)