Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1926
Thứ Hai, 5/7/1926 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Bính Dần — ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ.
5/7/1926
DƯƠNG LỊCH5Thứ Hai
Tháng 7/1926
Tháng 7/1926
ÂM LỊCH26Tháng Năm (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Ất Mùi
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Dần
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 5/7 năm xưa
- 18855-7-1885 :Tôn Thất Thuyết đem quân tấn công tòa Khâm sứ Pháp ở Huế, mở đầu phong trào Cần Vươ
- 1885Đêm mồng 4 rạng ngày mồng 5 tháng 7-1885: Tôn Thất Thuyết cùng Trần Xuân Sọan chỉ huy Phấn nghĩa quân mở cuộc tấn công quyết liệt vào đồn Mang Cá, khu nhượng địa, khu sứ quán của thực dân Pháp ở Huế.
- 1885Cùng ngày 5-7-1885, Tôn Thất Thuyết ra bản thông báo cho khắp cả nước việc vua Hàm Nghi xuất bôn, và kêu gọi mọi người “Cần Vương”; thực dân Pháp đốt phá Bộ Binh và Bộ Lại là nơi làm việc của Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.
Lịch tháng 7/1926
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | |||
| 526 | 627 | 728 | 829 | 930 | 101/6 | 112 |
| 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 |
| 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/6 | 2516 |
| 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 7 năm 1926 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 5/7/1926 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Trương. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/1926 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)