Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1926
Thứ Tư, 7/7/1926 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Bính Dần — ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ.
7/7/1926
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 7/1926
Tháng 7/1926
ÂM LỊCH28Tháng Năm (đủ)
Năm Bính Dần
Năm Bính Dần
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Ngọ / Bính Dần
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 7/1926
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | |||
| 526 | 627 | 728 | 829 | 930 | 101/6 | 112 |
| 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 |
| 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/6 | 2516 |
| 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/7/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 7 năm 1926 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 7/7/1926 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Chẩn. Nên: Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/1926 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)