Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1952
Thứ Sáu, 5/9/1952 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Nhâm Thìn — ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân.
5/9/1952
DƯƠNG LỊCH5Thứ Sáu
Tháng 9/1952
Tháng 9/1952
ÂM LỊCH17Tháng Bảy (đủ)
Năm Nhâm Thìn
Năm Nhâm Thìn
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Mậu Thân / Nhâm Thìn
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 9/1952
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/7 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/8 | 202 | 213 |
| 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 |
| 2911 | 3012 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/9/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 1952 dương lịch là ngày 17 tháng Bảy năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Mậu Thân.
Ngày 5/9/1952 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Ngưu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/1952 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)