Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1939
Thứ Tư, 6/12/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Kỷ Mão — ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi.
6/12/1939
DƯƠNG LỊCH6Thứ Tư
Tháng 12/1939
Tháng 12/1939
ÂM LỊCH26Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Mão
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 12/1939
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | ||||
| 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 | 1030 |
| 111/11 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 | 177 |
| 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 | 2414 |
| 2515/11 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/12/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 12 năm 1939 dương lịch là ngày 26 tháng Mười năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi.
Ngày 6/12/1939 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Chẩn. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/12/1939 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)