Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1940
Chủ Nhật, 7/1/1940 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Kỷ Mão — ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý.
7/1/1940
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 1/1940
Tháng 1/1940
ÂM LỊCH28Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Kỷ Mão
Năm Kỷ Mão
Ngày- Kỷ Dậu
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Bính Tý / Kỷ Mão
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Tân Mão, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 1/1940
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 |
| 829 | 91/12 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 |
| 157 | 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 |
| 2214 | 2315/12 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 |
| 2921 | 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 1 năm 1940 dương lịch là ngày 28 tháng Mười Một năm Kỷ Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý.
Ngày 7/1/1940 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Phòng. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/1940 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)