Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2073
Thứ Bảy, 7/10/2073 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Quý Tỵ — ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất.
7/10/2073
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 10/2073
Tháng 10/2073
ÂM LỊCH7Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Tân Dậu
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Tỵ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 7/10 năm xưa
- 1949Ở Châu Âu, tiếp sau việc thành lập một số nước dân chủ nhân dân ở Đông Âu và Trung Âu, ngày 7/10/1949, nước Cộng hòa dân chủ Đức ra đời, đánh dấu một thắng lợi lớn của giai cấp công nhân và nhân dân Đức, giáng một đòn mạnh vào âm mưu của bè lũ đế quốc.
Lịch tháng 10/2073
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/9 | ||||||
| 22 | 33 | 44 | 55 | 66 | 77 | 88 |
| 99 | 1010 | 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/9 |
| 1616 | 1717 | 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 |
| 2323 | 2424 | 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 |
| 3030 | 311/10 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/10/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 10 năm 2073 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 7/10/2073 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2073 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)