Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2073

Thứ Hai, 9/10/2073 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Quý Tỵ — ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất.

9/10/2073
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 10/2073
ÂM LỊCH9Tháng Chín (đủ)
Năm Quý Tỵ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Nhâm Tuất / Quý Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 10/2073

T2T3T4T5T6T7CN
11/9
22334455667788
99101011111212131314141515/9
1616171718181919202021212222
2323242425252626272728282929
3030311/10

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/10/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 10 năm 2073 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 9/10/2073 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2073 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)