Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1959
Thứ Ba, 7/7/1959 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Hợi — ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi.
7/7/1959
DƯƠNG LỊCH7Thứ Ba
Tháng 7/1959
Tháng 7/1959
ÂM LỊCH2Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Canh Dần
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Hợi
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 7/1959
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 530 | ||
| 61/6 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 | 127 |
| 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 | 1914 |
| 2015/6 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 | 2621 |
| 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 7 năm 1959 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi.
Ngày 7/7/1959 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Thất. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người. Không nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/1959 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)