Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1912
Thứ Hai, 8/1/1912 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Tân Hợi — ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý.
8/1/1912
DƯƠNG LỊCH8Thứ Hai
Tháng 1/1912
Tháng 1/1912
ÂM LỊCH20Tháng Mười Một (đủ)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Canh Tý / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 8/1 năm xưa
- 1077Ngày 11 tháng chạp (âl), năm Bính Thìn (8-1-1077) tướng Tống là Quách Quỳ từ Tư Minh, Bằng Tường kéo đại quân qua cửa Nam Quan tiến về phía Giáp Khẩu.
- 18778-1-1877 :Tổng thống Pháp ra sắc lệnh chính thức thành lập thành phố Sài Gòn.
- 19758-12-1974 đến 8-1-1975 :Bộ Chính trị Ban chấp hành Trung ương họp hội nghị mở rộng và Nghị quyết lịch sử về “Kế hoạch chiến lược 2 năm 1975-1976”.
Lịch tháng 1/1912
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/11 | 416 | 517 | 618 | 719 |
| 820 | 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 |
| 1527 | 1628 | 1729 | 1830 | 191/12 | 202 | 213 |
| 224 | 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 |
| 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/1/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 1 năm 1912 dương lịch là ngày 20 tháng Mười Một năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Canh Tý.
Ngày 8/1/1912 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Trương. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/1/1912 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)