Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2039
Thứ Ba, 8/11/2039 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Kỷ Mùi — ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất.
8/11/2039
DƯƠNG LỊCH8Thứ Ba
Tháng 11/2039
Tháng 11/2039
ÂM LỊCH22Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Nguyệt Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Thiên Lại, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Ngày 8/11 năm xưa
- 19396 đến 8-11-1939 :Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương.
Lịch tháng 11/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/9 | 216 | 317 | 418 | 519 | 620 | |
| 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 | 1226 | 1327 |
| 1428 | 1529 | 161/10 | 172 | 183 | 194 | 205 |
| 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 |
| 2813 | 2914 | 3015/10 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/11/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 11 năm 2039 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 8/11/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường. Không nên: Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 8/11/2039 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)