Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1934
Thứ Năm, 8/2/1934 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Dậu — ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu.
8/2/1934
DƯƠNG LỊCH8Thứ Năm
Tháng 2/1934
Tháng 2/1934
ÂM LỊCH25Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Dậu
Năm Quý Dậu
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Dậu
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 8/2 năm xưa
- 18808-2-1880 :Tổng thống Pháp ký Sắc lệnh thành lập Hội đồng thuộc địa Nam Kỳ.
- 19418-2-1941 :Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc trờ về nước, đặt căn cứ tại Pác Bó.
- 1941Ngày 8-2-1941, Người về ở tại Pác Bó (Cao Bằng) và bắt tay vào việc chuẩn bị triệu tập Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ VIII.
- 1941Ngày 8/2/1941 sau nhiều năm bôn ba ở nước ngoài, Bác Hồ đã về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
- 1971Ngày 8 tháng 2 năm 1971, mở màn Chiến dịch Lam Sơn 719, mũi chủ yếu của Quân lực Việt Nam Cộng hòa do chiến đoàn đặc nhiệm gồm Lữ đoàn dù số 1, hai Thiết đoàn 11, 17 tiến công theo trục Đường 9 bằng cơ giới và thiết giáp, trong khi Tiểu đoàn 9 thuộc Lữ đoàn dù số 1 cơ động bằng máy bay lên thẳng, đổ bộ đánh chiếm Bản Đông.
Lịch tháng 2/1934
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | 421 | |||
| 522 | 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 | 1128 |
| 1229 | 1330 | 141/1 | 152 | 163 | 174 | 185 |
| 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 | 2512 |
| 2613 | 2714 | 2815/1 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/2/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 2 năm 1934 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Dậu âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu.
Ngày 8/2/1934 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Giác. Nên: Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/2/1934 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)