Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1957
Thứ Tư, 9/10/1957 dương lịch là ngày 16 tháng Tám nhuận năm Đinh Dậu — ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu.
9/10/1957
DƯƠNG LỊCH9Thứ Tư
Tháng 10/1957
Tháng 10/1957
ÂM LỊCH16Tháng Tám nhuận (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Năm Đinh Dậu
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Dậu / Đinh Dậu
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 10/1957
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | 613 | |
| 714 | 815/8N | 916 | 1017 | 1118 | 1219 | 1320 |
| 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 | 2027 |
| 2128 | 2229 | 231/9 | 242 | 253 | 264 | 275 |
| 286 | 297 | 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/10/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 10 năm 1957 dương lịch là ngày 16 tháng Tám nhuận năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 9/10/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Sâm. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/1957 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)