Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2049
Thứ Ba, 9/11/2049 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Kỷ Tỵ — ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi.
9/11/2049
DƯƠNG LỊCH9Thứ Ba
Tháng 11/2049
Tháng 11/2049
ÂM LỊCH15Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 9/11 năm xưa
- 19469-11-1946 :Quốc hội khóa I kỳ họp thứ hai thông qua Hiến pháp nuớc Việt Nam dân chủ cộng hòa.
Lịch tháng 11/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | 713 |
| 814 | 915/10 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 |
| 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 |
| 2228 | 2329 | 2430 | 251/11 | 262 | 273 | 284 |
| 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 2049 dương lịch là ngày 15 tháng Mười năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi.
Ngày 9/11/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Dực. Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)