Đại Cát

Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1953

Chủ Nhật, 1/3/1953 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Tỵ — ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần.

1/3/1953
DƯƠNG LỊCH1Chủ Nhật
Tháng 3/1953
ÂM LỊCH16Tháng Giêng (thiếu)
Năm Quý Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Giáp Dần / Quý Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 1/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 1/3 →

Lịch tháng 3/1953

T2T3T4T5T6T7CN
116
217318419520621722823
92410251126122713281429151/2
162173184195206217228
239241025112612271328142915/2
30163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 1/3/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần.
Ngày 1/3/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/1953 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)