Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 1953
Thứ Tư, 25/3/1953 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Quý Tỵ — ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão.
25/3/1953
DƯƠNG LỊCH25Thứ Tư
Tháng 3/1953
Tháng 3/1953
ÂM LỊCH11Tháng Hai (đủ)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Ất Mão / Quý Tỵ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 25/3 năm xưa
- 193025-3-1930 :Cuộc bãi công của hơn 4000 công nhân Nhà máy sợi Nam Định.
- 1961Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III họp từ 23 đến 25/3/1961 tại thủ đô Hà Nội có 677 đại biểu.
- 1968Ngày 25-3-1968, Giônxơn họp nhóm cố vấn cấp cao chuyên nghiên cứu về cuộc chiến tranh Việt Nam và đi đến một quyết định quan trọng, trong đó có vấn đề ngừng ném bom miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1953
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | ||||||
| 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 |
| 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/2 |
| 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 |
| 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/2 |
| 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 25/3/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Ất Mão.
Ngày 25/3/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Bích. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Nhậm chức, Nhập học, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Lập hợp đồng, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 25/3/1953 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)