Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1953
Thứ Ba, 31/3/1953 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Quý Tỵ — ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão.
31/3/1953
DƯƠNG LỊCH31Thứ Ba
Tháng 3/1953
Tháng 3/1953
ÂM LỊCH17Tháng Hai (đủ)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Tân Tỵ
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Ất Mão / Quý Tỵ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 31/3 năm xưa
- 1935Đại hội được triệu tập từ ngày 27 đến 31-3-1935, tại Ma Cao.
- 196831-3-1968 :Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc.
- 1968Ngày 31-3-1968, Tổng thống Giônxơn chính thức tuyên bố ngừng mọi hoạt động không quân, hải quân chống nước VNDCCH từ vĩ tuyến 20 trở ra; đồng ý với Chính phủ VNDCCH bước vào đàm phán, đồng thời tuyên bố rút lui ứng cử Tổng thống Mỹ nhiệm kỳ 2.
- 196830-1 đến 31-3-1968 :Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
- 1968Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968, ngày 31/3/1968, Johnson tuyên bố 3 điểm: Một là, Mỹ đơn phương ngưng ném bom đánh phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1953
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | ||||||
| 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 |
| 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/2 |
| 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 |
| 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/2 |
| 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/3/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 3 năm 1953 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mão.
Ngày 31/3/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Chủy. Nên: Yến tiệc, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 31/3/1953 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)