Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2000

Thứ Năm, 10/2/2000 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Canh Thìn — ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần.

10/2/2000
DƯƠNG LỊCH10Thứ Năm
Tháng 2/2000
ÂM LỊCH6Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Thìn
Ngày bình thường
Hôm nay
Khai hội chùa Hương
Ngày
Mậu Tuất
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Mậu Dần / Canh Thìn
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Giác (Mộc) — Tốt

Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Ngày 10/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 10/2 →

Lịch tháng 2/2000

T2T3T4T5T6T7CN
12622732842951/162
738495106117128139
141015111612171318141915/12016
2117221823192420252126222723
28242925

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/2/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 2 năm 2000 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Dần.
Ngày 10/2/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Giác. Nên: Nhập học. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2000 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)