Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2000

Thứ Sáu, 11/2/2000 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Canh Thìn — ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần.

11/2/2000
DƯƠNG LỊCH11Thứ Sáu
Tháng 2/2000
ÂM LỊCH7Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Mậu Dần / Canh Thìn
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 11/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 11/2 →

Lịch tháng 2/2000

T2T3T4T5T6T7CN
12622732842951/162
738495106117128139
141015111612171318141915/12016
2117221823192420252126222723
28242925

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/2/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2000 dương lịch là ngày 7 tháng Giêng năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần.
Ngày 11/2/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Cang. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2000 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)