Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2000
Thứ Hai, 28/2/2000 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Canh Thìn — ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần.
28/2/2000
DƯƠNG LỊCH28Thứ Hai
Tháng 2/2000
Tháng 2/2000
ÂM LỊCH24Tháng Giêng (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Mậu Dần / Canh Thìn
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 28/2 năm xưa
- 1968Ngày 28/2/1968, trên đường rút về căn cứ Mỹ Hạnh Đức Hòa, Long An gặp địch diệt 10 tên.
Lịch tháng 2/2000
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | 51/1 | 62 | |
| 73 | 84 | 95 | 106 | 117 | 128 | 139 |
| 1410 | 1511 | 1612 | 1713 | 1814 | 1915/1 | 2016 |
| 2117 | 2218 | 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 |
| 2824 | 2925 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/2/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 2 năm 2000 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần.
Ngày 28/2/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2000 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)