Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 1909
Thứ Tư, 10/3/1909 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Kỷ Dậu — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão.
10/3/1909
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 3/1909
Tháng 3/1909
ÂM LỊCH19Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Dậu
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 10/3 năm xưa
- 1285ngày nay vào ngày 10 tháng 3 năm 1285, nhưng không thắng
- 1945Trưa ngày 10 tháng 3 năm 1945, Ba Tơ nhận được tin Nhật làm đảo chính lật đổ Pháp.
- 1975Với cuộc tiến công của phía Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam ngày 10 tháng 3 năm 1975 vào Buôn Ma Thuột, cánh Nam của Quân đoàn II, Quân lực Việt Nam Cộng hòa đã bị sụp đổ.
Lịch tháng 3/1909
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/2 | 716 |
| 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 |
| 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 2130 |
| 221/2N | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 | 287 |
| 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/3/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 3 năm 1909 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão.
Ngày 10/3/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Bắt giữ, Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/1909 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)