Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2009
Chủ Nhật, 10/5/2009 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Kỷ Sửu — ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ.
10/5/2009
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 5/2009
Tháng 5/2009
ÂM LỊCH16Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Sửu
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 5/2009
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | ||||
| 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/4 | 1016 |
| 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 |
| 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/5 |
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/5/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 5 năm 2009 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 10/5/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 10/5/2009 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)