Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2009

Thứ Hai, 4/5/2009 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Kỷ Sửu — ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ.

4/5/2009
DƯƠNG LỊCH4Thứ Hai
Tháng 5/2009
ÂM LỊCH10Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Dậu
Nạp âm
Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Sửu
Tiết khí
Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung
Tân Mão, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 4/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/5 →

Lịch tháng 5/2009

T2T3T4T5T6T7CN
172839
410511612713814915/41016
1117121813191420152116221723
182419252026212722282329241/5
252263274285296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/5/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 5 năm 2009 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 4/5/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Nguy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ, Dựng cột, gác đòn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/5/2009 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)