Đại Cát

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2009

Thứ Năm, 14/5/2009 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Kỷ Sửu — ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ.

14/5/2009
DƯƠNG LỊCH14Thứ Năm
Tháng 5/2009
ÂM LỊCH20Tháng Tư (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Mùi
Nạp âm
Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung
Đinh Sửu, Ất Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 14/5 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 14/5 →

Lịch tháng 5/2009

T2T3T4T5T6T7CN
172839
410511612713814915/41016
1117121813191420152116221723
182419252026212722282329241/5
252263274285296307318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 14/5/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 5 năm 2009 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 14/5/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2009 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)